TanroDictionary Sổ từ

tung

Việt
0

tung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao; Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng; Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.động từWiktionary
  2. Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng.động từWiktionary
  3. Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng.động từWiktionary
  4. (thường dùng phụ sau.động từWiktionary
  5. ). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng.động từWiktionary
  6. (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tung quả bóng.

  2. Gió tung bụi mù mịt.

  3. Tung chăn vùng dậy.

  4. Cờ tung bay trước gió.

  5. Mở tung cửa sổ.