Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.động từWiktionary
- Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng.động từWiktionary
- Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng.động từWiktionary
- (thường dùng phụ sau.động từWiktionary
- ). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng.động từWiktionary
- (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tung quả bóng.
-
Gió tung bụi mù mịt.
-
Tung chăn vùng dậy.
-
Cờ tung bay trước gió.
-
Mở tung cửa sổ.