TanroDictionary Sổ từ

tunicle

/ˈtuːnɪkəl/

Anh
0

tunicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo ngắn (người trợ tế mặc khi hành lễ); Vỏ; bao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo ngắn (người trợ tế mặc khi hành lễ).danh từEN-VI Dict
  2. Vỏ; bao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The assistant's tunicle was clean and white.

  2. The nut's tunicle protects the soft part.