Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đào đường hầm, máy đào đường hầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tunneller cleared the last bit of rock.
/tˈʌnələ/
tunneller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đào đường hầm, máy đào đường hầm.
The tunneller cleared the last bit of rock.