Nghĩa tiếng Việt
- Một dãy hữu hạn các số hạng, một danh sách hữu hạn, một tập hợp hữu hạn có thứ tự.danh từEN-VI Dict
- Một hàng trong cơ sở dữ liệu quan hệ.danh từEN-VI Dict
- Một tập hợp các giá trị cách nhau bởi dấu phẩy có vai trò như tham số đầu vào của một hàm trong chương trình máy tính hoặc một hệ điều hành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The function takes a tuple of three numbers.
-
Each tuple in the table showed one record.
-
Pass the tuple into the function as input.