TanroDictionary Sổ từ

turbidity

/ˈtɜːbədəti/

Anh
0

turbidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất đục; Tính chất dày, tính chất đặc; Tính chất mập mờ, tính chất lộn xộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất đục.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất dày, tính chất đặc.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất mập mờ, tính chất lộn xộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The turbiditi of the water made it hard to see.

  2. The soup had a strange turbiditi after cooling.

  3. His answer had a turbiditi that confused us.