Nghĩa tiếng Việt
- Người hay chơi cá ngựa ((thông tục) (như) turfite).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The turfman bet on the horse race.
/ˈtɜːfmən/
turfman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay chơi cá ngựa ((thông tục) (như) turfite).
The turfman bet on the horse race.