Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ lật (xe).danh từEN-VI Dict
- Doanh thu.danh từEN-VI Dict
- Sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển.danh từEN-VI Dict
- Số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định).danh từEN-VI Dict
- Bài báo lấn sang trang.danh từEN-VI Dict
- Bánh xèo, bánh kẹp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car had a bad turnover on the wet road.
-
Their turnover rose after the holiday sale.
-
Our company enjoys a very quick turnover this year.
-
High turnover made training new workers harder.
-
The article's turnover continued on the next page.