TanroDictionary Sổ từ

turnover

/ˈtɜːnəʊvə(r)/

Anh
0

turnover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đổ lật (xe); Doanh thu; Sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổ lật (xe).danh từEN-VI Dict
  2. Doanh thu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển.danh từEN-VI Dict
  4. Số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định).danh từEN-VI Dict
  5. Bài báo lấn sang trang.danh từEN-VI Dict
  6. Bánh xèo, bánh kẹp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car had a bad turnover on the wet road.

  2. Their turnover rose after the holiday sale.

  3. Our company enjoys a very quick turnover this year.

  4. High turnover made training new workers harder.

  5. The article's turnover continued on the next page.