TanroDictionary Sổ từ

turnsole

/ˈtɜːnˌsəʊl/

Anh
0

turnsole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hướng dương, cây quỳ; Cây vòi voi; Chất quỳ (làm thuốc thử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hướng dương, cây quỳ.danh từEN-VI Dict
  2. Cây vòi voi.danh từEN-VI Dict
  3. Chất quỳ (làm thuốc thử).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bright turnsole grew near the window.

  2. The old book showed a picture of turnsole.

  3. The lab used turnsole to test the liquid.