Nghĩa tiếng Việt
- Đôi, cặp, hai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to cut the wood in twain.
-
to cut in twain
cắt làm đôi
/tweɪn/
twain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đôi, cặp, hai.
They decided to cut the wood in twain.
to cut in twain
cắt làm đôi