TanroDictionary Sổ từ

twain

/tweɪn/

Anh
0

twain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đôi, cặp, hai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đôi, cặp, hai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to cut the wood in twain.

  2. to cut in twain

    cắt làm đôi