Nghĩa tiếng Việt
- Tưng (tiếng búng dây đàn).danh từEN-VI Dict
- Giọng mũi; sự nói giọng mũi.danh từEN-VI Dict
- Bật, búng (dây đàn).động từEN-VI Dict
- Nói giọng mũi; đọc giọng mũi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guitar made a bright twang.
-
He spoke with a slight twang in his voice.
-
She twanged the string and smiled.
-
He still twangs when he gets nervous.
-
to speak with a twang
nói giọng mũi