TanroDictionary

twang

/twæŋ/

Anh
0

twang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tưng (tiếng búng dây đàn); Giọng mũi; sự nói giọng mũi; Bật, búng (dây đàn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tưng (tiếng búng dây đàn).danh từEN-VI Dict
  2. Giọng mũi; sự nói giọng mũi.danh từEN-VI Dict
  3. Bật, búng (dây đàn).động từEN-VI Dict
  4. Nói giọng mũi; đọc giọng mũi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guitar made a bright twang.

  2. He spoke with a slight twang in his voice.

  3. She twanged the string and smiled.

  4. He still twangs when he gets nervous.

  5. to speak with a twang

    nói giọng mũi