TanroDictionary Sổ từ

tweeter

/ˈtwiːtə(r)/

Anh
0

tweeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loa giọng kim, loa túyt tơ (loa cỡ nhỏ phát ra âm thanh cao).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loa giọng kim, loa túyt tơ (loa cỡ nhỏ phát ra âm thanh cao).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tweeter made the music sound clear.