Nghĩa tiếng Việt
- Lóng ngóng, vụng (trong việc cầm nắm, chơi ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a twiddli movement with the pen.
/ˈtwɪdli/
twiddly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lóng ngóng, vụng (trong việc cầm nắm, chơi ).
He made a twiddli movement with the pen.