TanroDictionary

twitted

/ˈtwɪtɪd/

Anh
0

twitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của twit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của twitđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She twitted him for arriving late.