TanroDictionary Sổ từ

twyer

/ˈtwɪə/

Anh
0

twyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống gió, ống bễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống gió, ống bễ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The twyer pushed air into the fire.