Nghĩa tiếng Việt
- Bị loét.tính từEN-VI Dict
- Thành ung nhọt (nghĩa bóng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ulcered patch on her arm hurt.
-
His ulcered mood changed after the bad news.
/ˈəlsɜːd/
ulcered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị loét; Thành ung nhọt (nghĩa bóng).
The ulcered patch on her arm hurt.
His ulcered mood changed after the bad news.