TanroDictionary Sổ từ

ulcered

/ˈəlsɜːd/

Anh
0

ulcered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị loét; Thành ung nhọt (nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị loét.tính từEN-VI Dict
  2. Thành ung nhọt (nghĩa bóng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ulcered patch on her arm hurt.

  2. His ulcered mood changed after the bad news.