TanroDictionary Sổ từ

umpire

/ˈəmˌpɑɪər/

Anh
0

umpire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trọng tài, người phân xử; Làm trọng tài, phân xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trọng tài, người phân xử.danh từEN-VI Dict
  2. Làm trọng tài, phân xử.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The umpire called the runner safe.

  2. He umpired the match yesterday.