Nghĩa tiếng Việt
- Người trọng tài, người phân xử.danh từEN-VI Dict
- Làm trọng tài, phân xử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The umpire called the runner safe.
-
He umpired the match yesterday.
/ˈəmˌpɑɪər/
umpire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trọng tài, người phân xử; Làm trọng tài, phân xử.
The umpire called the runner safe.
He umpired the match yesterday.