Nghĩa tiếng Việt
- Thường xuyên, không ngừng; liên tục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her support was unabating through the long week.
/unəˈbeɪtɪŋ/
unabating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường xuyên, không ngừng; liên tục.
Her support was unabating through the long week.