Nghĩa tiếng Việt
- Không được diễn; chưa được diễn (vở kịch).tính từEN-VI Dict
- Không bị tác dụng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The play remained unacted for years.
-
The metals remained unacted upon by the strong acids.
-
metals unacted upon by acids
những kim loại không bị axit tác dụng