TanroDictionary

unadvised

/ˌənədˈvɑɪzd/

Anh
0

unadvised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khinh suất, không suy nghĩ, không thận trọng (việc làm); không theo lời khuyên bảo, không theo lời răn bảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khinh suất, không suy nghĩ, không thận trọng (việc làm).tính từEN-VI Dict
  2. không theo lời khuyên bảo, không theo lời răn bảo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His unadvised choice caused extra work.

  2. She remained unadvised despite the warnings.