Nghĩa tiếng Việt
- Khinh suất, không suy nghĩ, không thận trọng (việc làm).tính từEN-VI Dict
- không theo lời khuyên bảo, không theo lời răn bảo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unadvised choice caused extra work.
-
She remained unadvised despite the warnings.