Nghĩa tiếng Việt
- Không được giúp đỡ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She finished the difficult puzzle completely unaided.
-
to do something unaided
làm việc gì không có ai giúp đỡ
/ʌnˈeɪdɪd/
unaided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được giúp đỡ.
She finished the difficult puzzle completely unaided.
to do something unaided
làm việc gì không có ai giúp đỡ