Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chuyển nhượng được, không thể nhường lại được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed their unalienable rights during the meeting.
-
unalienable goods
của cải không thể nhường lại được
/ʌnˈeɪliənəbl/
unalienable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể chuyển nhượng được, không thể nhường lại được.
They discussed their unalienable rights during the meeting.
unalienable goods
của cải không thể nhường lại được