TanroDictionary Sổ từ

unarmed

/ˌʌnˈɑːmd/

Anh
0

unarmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị tước khí giới; Không có khí giới, tay không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị tước khí giới.tính từEN-VI Dict
  2. Không có khí giới, tay không.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hikers stayed unarmed on the trail.

  2. The guards were unarmed and calm.