Nghĩa tiếng Việt
- Bị tước khí giới.tính từEN-VI Dict
- Không có khí giới, tay không.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hikers stayed unarmed on the trail.
-
The guards were unarmed and calm.
/ˌʌnˈɑːmd/
unarmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị tước khí giới; Không có khí giới, tay không.
The hikers stayed unarmed on the trail.
The guards were unarmed and calm.