Nghĩa tiếng Việt
- Chưa được thử thách.tính từEN-VI Dict
- Chưa trải qua, chưa thể nghiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The young runner was still unassayed.
-
Her patience was unassayed in daily life.
/unəsˈeɪd/
unassayed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa được thử thách; Chưa trải qua, chưa thể nghiệm.
The young runner was still unassayed.
Her patience was unassayed in daily life.