Nghĩa tiếng Việt
- Không chuộc được, không đền được (tội lỗi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some wrongs seem unatonable to her.
/ʌnəˈtəʊnəbəl/
unatonable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chuộc được, không đền được (tội lỗi).
Some wrongs seem unatonable to her.