Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đánh nổi, không thể tấn công được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The castle walls were nearly unattackable.
/ˌʌnəˈtæktəbəl/
unattackable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể đánh nổi, không thể tấn công được.
The castle walls were nearly unattackable.