Nghĩa tiếng Việt
- Không biết nguồn gốc.tính từEN-VI Dict
- Không thề quy cho (ai, cái gì).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise was unattributable to any one source.
-
The accident was unattributable to the driver.
/ˌənˈætrəˌbjuːtəbəl/
unattributable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết nguồn gốc; Không thề quy cho (ai, cái gì).
The noise was unattributable to any one source.
The accident was unattributable to the driver.