Nghĩa tiếng Việt
- Không am hiểu.tính từEN-VI Dict
- Không có thẩm quyền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave unauthoritative advice about cars.
-
She was unauthoritative in that meeting.
/unɔːˈθɒrətətɪv/
unauthoritative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không am hiểu; Không có thẩm quyền.
He gave unauthoritative advice about cars.
She was unauthoritative in that meeting.