Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unbalanceđộng từEN-VI Dict
- Không cân bằng; mất thăng bằng.tính từEN-VI Dict
- Không cân xứng.tính từEN-VI Dict
- Không quyết toán.tính từEN-VI Dict
- Thất thường; rối loạn (trí óc, tinh thần).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table was unbalanced by the heavy box.
-
The chair felt unbalanced on the floor.
-
The design looked unbalanced to me.
-
Please check the unbalanced account for any errors.
-
He seemed unbalanced after the bad news.