Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unbarđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unbars the door before breakfast.
/unˈbɑː(r)z/
unbars là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unbar.
He unbars the door before breakfast.