Nghĩa tiếng Việt
- Không nhấp nháy, không chớp mắt.tính từEN-VI Dict
- Ổn định; thản nhiên, không bị kích động, không lúng túng, không bối rối,tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave me an unblinking stare across the room.
-
She answered with an unblinking calm.