TanroDictionary Sổ từ

unbooted

/unˈbutɪd/

Anh
0

unbooted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã cởi giày ống, đã cởi ủng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã cởi giày ống, đã cởi ủng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He came home tired and unbooted.