Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unbosom.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Unbosoming her fears helped her relax.
/ˈbʊzəmɪŋ/
unbosoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unbosom.
Unbosoming her fears helped her relax.