TanroDictionary Sổ từ

unbuilt

/ˌənˈbɪlt/

Anh
0

unbuilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa xây dựng (xong); Bị phá sạch, bị san phẳng; Chưa xây cất nhà cửa (khu đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa xây dựng (xong).tính từEN-VI Dict
  2. Bị phá sạch, bị san phẳng.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa xây cất nhà cửa (khu đất).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unbuilt house will be ready next year.

  2. The unbuilt result helped everyone.

  3. This unbuilt land is perfect for a new farm.

  4. unbuilt house

    nhà chưa xây xong

  5. unbuilt land

    đất chưa được cai thác