Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unbuttonđộng từEN-VI Dict
- Không cài khuy (áo).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can unbuttoned the result quickly.
-
His shirt was completely unbuttoned after the long run.
-
all unbuttoned
ăn mặc lôi thôi khuy áo chẳng cài