Nghĩa tiếng Việt
- Không được tính toán, không được cân nhắc.tính từEN-VI Dict
- Không dự tính trước, không tính trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an uncalculated risk.
-
Her praise was uncalculated and sincere.
/əˈnkælkəˌleɪtɪd/
uncalculated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tính toán, không được cân nhắc; Không dự tính trước, không tính trước.
It was an uncalculated risk.
Her praise was uncalculated and sincere.