Nghĩa tiếng Việt
- Không rộng, không to lớn.tính từEN-VI Dict
- Có hạn; hẹp hòi; thiển cận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked uncapacious in practice.
-
The uncapacious result helped everyone.
/unkəˈpeɪʃəs/
uncapacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rộng, không to lớn; Có hạn; hẹp hòi; thiển cận.
The plan looked uncapacious in practice.
The uncapacious result helped everyone.