Nghĩa tiếng Việt
- Không để ý đến, không quan tâm đến, thiếu lòng trắc ẩn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His uncaring tone hurt her feelings.
/ʌnˈkeərɪŋ/
uncaring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không để ý đến, không quan tâm đến, thiếu lòng trắc ẩn.
His uncaring tone hurt her feelings.