TanroDictionary Sổ từ

uncase

/unkeɪs/

Anh
0

uncase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy trong hộp ra, lấy trong hòm ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy trong hộp ra, lấy trong hòm ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please uncase the instrument before use.