Nghĩa tiếng Việt
- Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên tục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unceasing work saved the project.
/ʌnˈsiːsɪŋ/
unceasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên tục.
Her unceasing work saved the project.