Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phê bình được, không thể phê phán được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His careful work was uncensurable.
/unˈsɛntʃərəbəl/
uncensurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể phê bình được, không thể phê phán được.
His careful work was uncensurable.