Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phản đối, không thể bác bỏ (sự xác nhận).tính từEN-VI Dict
- Không thể tranh giành được, không thể đòi được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His proof was unchallengeable in court.
-
That prize became unchallengeable after the vote.