Nghĩa tiếng Việt
- Không bị phản đối, không bị bác bỏ.tính từEN-VI Dict
- Không bị hô đứng lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They let his opinion pass unchallenged in the meeting.
-
The guard let the man pass unchallenged through the gate.
-
to let something pass unchallenged
thông qua việc gì không phản đối
-
to let someone pass unchallenged
để người nào đi qua không hô đứng lại