TanroDictionary Sổ từ

unchallenged

/ʌnˈtʃælɪndʒd/

Anh
0

unchallenged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị phản đối, không bị bác bỏ; Không bị hô đứng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị phản đối, không bị bác bỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị hô đứng lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They let his opinion pass unchallenged in the meeting.

  2. The guard let the man pass unchallenged through the gate.

  3. to let something pass unchallenged

    thông qua việc gì không phản đối

  4. to let someone pass unchallenged

    để người nào đi qua không hô đứng lại