Nghĩa tiếng Việt
- Không có gánh nặng, không chở hàng.tính từEN-VI Dict
- Không bị buộc tội, không bị quy tội.tính từEN-VI Dict
- Không nạp đạn (súng).tính từEN-VI Dict
- Không chịu, không gánh vác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truck was uncharged and ready to move.
-
She was uncharged for any crimes during the trial.
-
He found the pistol uncharged in the drawer.
-
He felt uncharged with responsibility for the project.
-
thương uncharged for
không mất tiền, không mất cước