TanroDictionary Sổ từ

uncharged

/ʌntʃɑːdʒd/

Anh
0

uncharged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có gánh nặng, không chở hàng; Không bị buộc tội, không bị quy tội; Không nạp đạn (súng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có gánh nặng, không chở hàng.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị buộc tội, không bị quy tội.tính từEN-VI Dict
  3. Không nạp đạn (súng).tính từEN-VI Dict
  4. Không chịu, không gánh vác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The truck was uncharged and ready to move.

  2. She was uncharged for any crimes during the trial.

  3. He found the pistol uncharged in the drawer.

  4. He felt uncharged with responsibility for the project.

  5. thương uncharged for

    không mất tiền, không mất cước