TanroDictionary Sổ từ

uncharted

/ˌʌnˈtʃɑːtɪd/

Anh
0

uncharted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa khám phá, chưa biết đến; Chưa ghi trên bản đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa khám phá, chưa biết đến.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa ghi trên bản đồ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The explorers entered an uncharted region of land.

  2. They crossed into uncharted waters.

  3. uncharted region

    miền chưa biết đến, miền chưa có dấu chân người đi đến