Nghĩa tiếng Việt
- Chưa khám phá, chưa biết đến.tính từEN-VI Dict
- Chưa ghi trên bản đồ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The explorers entered an uncharted region of land.
-
They crossed into uncharted waters.
-
uncharted region
miền chưa biết đến, miền chưa có dấu chân người đi đến