TanroDictionary Sổ từ

unchary

/unˈtʃeəri/

Anh
0

unchary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cẩn thận, không thận trọng; Không điềm tĩnh, không ý tứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cẩn thận, không thận trọng.tính từEN-VI Dict
  2. Không điềm tĩnh, không ý tứ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was unchary with his money.

  2. Her unchary reply sounded rude.