Nghĩa tiếng Việt
- Không cẩn thận, không thận trọng.tính từEN-VI Dict
- Không điềm tĩnh, không ý tứ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unchary with his money.
-
Her unchary reply sounded rude.
/unˈtʃeəri/
unchary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cẩn thận, không thận trọng; Không điềm tĩnh, không ý tứ.
He was unchary with his money.
Her unchary reply sounded rude.