TanroDictionary Sổ từ

unchaste

/ʌnˈtʃeɪst/

Anh
0

unchaste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trong trắng, không trinh bạch; Dâm dật, dâm ô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trong trắng, không trinh bạch.tính từEN-VI Dict
  2. Dâm dật, dâm ô.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story felt unchaste and awkward.

  2. The joke was unchaste and rude.