Nghĩa tiếng Việt
- Không thể ngăn cản được, không thể kìm hãm được.tính từEN-VI Dict
- Không thể kiểm tra được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flood was uncheckable after the storm.
-
The claim was uncheckable without records.
/ənˈkekəbəl/
uncheckable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể ngăn cản được, không thể kìm hãm được; Không thể kiểm tra được.
The flood was uncheckable after the storm.
The claim was uncheckable without records.