Nghĩa tiếng Việt
- Không được ghi (nhật ký; sử biên niên).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That event remained unchronicled for years.
/ˌənˈkrɑːnɪkəld/
unchronicled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ghi (nhật ký; sử biên niên).
That event remained unchronicled for years.