TanroDictionary Sổ từ

unchronicled

/ˌənˈkrɑːnɪkəld/

Anh
0

unchronicled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ghi (nhật ký; sử biên niên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được ghi (nhật ký; sử biên niên).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That event remained unchronicled for years.