TanroDictionary Sổ từ

uncinate

/ˈəntsəˌneɪt/

Anh
0

uncinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có móc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tool has an uncinate tip.