Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chùi sạch được, không thể rửa sạch, không thể tẩy sạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This stain is uncleanable with soap.
/unˈklinəbəl/
uncleanable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể chùi sạch được, không thể rửa sạch, không thể tẩy sạch.
This stain is uncleanable with soap.